1. Việt Bắc, Tố Hữu, H. : Văn nghệ, , 1955
2. L nh bay Hồi k, Phạm Th Th i, NXB Hội nh văn, , 2017
3. to n tập t.5, Nxb., Hồ Ch Minh, ch nh trị quốc gia, H Nội,, , 2000
4. Lịch sử Việt Nam, Nguyễn Quang Ngọc, Nxb Gi o dục,, , 2002
5. 전환시대의 논리, 리영희, 창비, , 2006
6. 한권으로 읽는 북한사, 이신재, 오름, , 2016
7. Lịch sử Việt Nam 1954-1975, Nguyễn Đ nh L, Nxb Gi o dục,, , 2010
8. 박태균의 이슈 한국사, 박태균, 창비, , 2015
9. 북한-중국관계 1945~2000, 이종석, 중심,, , 2000
10. 새로 쓴 베트남의 역사, 유인선, 이산, , 2002
11. 정영목 역, 호치민 평전, 윌리엄 J. 듀이커, 푸른숲, , 2003
12. 동아시아의 전쟁과 사회, 김귀옥, 한울, , 2009
13. Văn kiện Đảng to n tập, tập 28, Đảng Cộng sản Việt Nam, Nxb. Ch nh trị Quốc gia, , 2003
14. 1960년대의 남북관계와 통일정책, 강광식, 한국정신문화연구원 편, 1960년대의 대외 관계와 남북문제, , 1999
15. 1970년대 후반기의 국내정치동태, 김용호, 백산서당 , 한국정신문화연구원 편, 1970년대 후반기 의 정치사회변동, , 1999
16. Người bạn chiến đấu Triều Ti n, L Kim, NXB Qu n đội nh n d n, H Nội, , 1963
17. L Duẩn- tuyển tập, tập 1 (1950-1975), Viện Mac-L nin, NXB Sự thật, H Nội,, , 1987
18. “Tiến tr nh d n chủ tại Đại H n”, Nguyễn Trung Quang, S i G n : Học viện Quốc gia H nh ch nh, , 1972
19. 베트남전 참전결정 과정과 그 영향, 홍규덕, 한국정신문화연구원 편, 1960년대의 대 외관계와 남북문제, 백산서당,, , 1999
20. Đại cương lịch sử Việt Nam, tập 3,, Trần B Đệ, L Mậu H n, Nguyễn Văn Thư, NXB Gi o dục Vn, , 2010
21. 1960년대 중반 안보 위기와 제2경제론, 박태균, 역사비평 가을호 , 역사비평사, , 2005
22. “Ch nh s ch đối ngoại của Đại H n”, Nguyễn Thị Ngọc Oanh, S i G n : Học Viện Quốc gia H nh ch nh,, , 1974
23. 현대 한일관계 자료집 I, 1965~1979, 윤덕민, 한영구, 오름,, , 2003
24. 1960년대 한미관계와 박정희 군사정권, 홍석률, 역사와 현실 제56권,, , 2005
25. N ng th n Triều Ti n tr n đường hợp t c ho, Trần Phong, H. : Phổ th ng, , 1959
26. Ph c Kim Tố, em thiếu nữ du k ch Triều Ti n, Nguyễn Xu n Sanh, NXB Ng nh văn nghệ trung ương, (S ch kim đồng), số 5, , 1953
27. Triều Ti n anh dũng; Một th ng ở Triều Ti n, Ho i Thanh, Ho ng Quốc Việt, Uỷ ban bảo vệ ho b nh thế giới của Việt Nam xuất bản, , 1952
28. 한국군 베트남 파병결정과 국회의 역할, 마상윤, , 서울대학교 국제대학원 국제지역연 구 국제학연구소 vol.22 no.2, , 2013
29. Triều Ti n anh h ng phi tr n m nh ngựa ng n dặm, Trần Phon, N ng Quốc Ch n, Nxb Văn ho , Cục xuất bản, Bộ Văn ho . H Nội, , 1958
30. 박홍영 옮김, 역사 속의 베트남전쟁, 후루타 모토오, 일조각, , 2007
31. 유경찬 옮김, 베트남:10,000일의 전쟁, 마이클 매클리어, 을유문화사, , 2002
32. Lịch sử kh ng qu n nh n d n Việt Nam (1955-1977), Tạ Hồng, Bộ Tư lệnh Qu n chủng kh ng qu n, Nxb Qu n đội nh n d n, , 1993
33. Ngoại giao Vn trong cuộc đụng đầu lịch sử, Nguyễn Ph c Lu n, NXb C ng an nh n d n,, , 2005
34. 박정희 정권의 베트남 파병과 병영국가화, 한홍구, 역사비평 특집-전쟁과 동원이데 올로기, , 2003
35. Kinh tế miền Nam Việt Nam thời kỳ 1955–1975,, Đặng Phong, Nxb Khoa học x hội, 2004., , 2004
36. Quan hệ Việt Nam-Trung, những sự kiện 1945~1960, Trung t m nghi n cứu Trung Quốc, H Nội: Nxb Khoa học x hội, , 2003
37. 나종남 옮김, 대한민국 만들기, 1945~1987, 그렉 브라진스키, 책과 함께,, , 2011
38. 이승만 정권의 북진통일론과 냉전외교정책, 홍석률, 한국사연구 85, , 1994
39. “Quan hệ VN-TT trong bối cảnh ph t triển mới”, Dương Ch nh Thức, Nghi n cứu Đ ng Bắc , số 11(129) 11-, , 2011
40. 규명되어야 할 베트남 참전 한국군 포로문제, 全京洙, 전망 90 , 대륙연구소(‘94.6), , 1994
41. 남기정 옮김, 와다 하루끼의 북한현대사, 와다 하루끼, 창비, , 2014
42. 김정일 체제 형성의 사회정치적 기원: 1967~1982, 정영철, 서울대학교 사회학과 , 박사학위논문, , 2001
43. 북한의 대남정책, 지속성과 변화, 1948-2004, 정봉화, 한울, , 2005
44. Khu 5, 30 năm chiến tranh giải ph ng, Tập 3. 1969-1975, Bộ Tư lệnh QK5, , NXB Đ Nẵng, , 1989
45. “Quan hệ Việt Nam-Triều Ti n trong t nh h nh mới”, Nguyễn Hữu C t, Mai Ho i Anh, L luận ch nh trị, số 5-, , 2008
46. 박정희 정부는 어떻게 베트남 특수를 일으켰나, 주익종, 경제사학 제42권, , 2018
47. Khu 5, 30 năm chiến tranh giải ph ng, Tập 2. (1954-1968),, Bộ Tư lệnh QK5, NXB Đ Nẵng,, , 1989
48. 1970년대 후반기의 민주화운동과 유신체제의 붕괴, 마인섭, 백산서당, 한국정신문화연구원 편, 1970년대 후반기의 정치사회변동, , 1999
49. 한국군 베트남전쟁 참전과 베트남 민간인의 참상, 강정구, 한국정신문화연구원 편, 한국군의 베트남 참전 재조명, 전국은행연합회대회의실, , 2000
50. Lao động Triều Ti n đề cao tinh thần tự lực c nh sinh, Nguyễn Phong, Trần Cư, Nxb Lao Động, , 1964
51. 1950-60년대 미국의 한국군 감축론과 한국정부의 대응, 박태균, 국제지역연구, 9권 3호,, , 2000
52. 1960년대 중반 북한 - 중국의 갈등과 북한의 자주노선, 이상숙, 북한학연구 Vol.3,, , 2007
53. Mặt trận D n tộc giải ph ng miền Nam Việt Nam, 1960-1977,, H Minh Hồng, NXB Tp Hồ Ch Minh, , 2010
54. ‘Đ nh qu n Đồng minh Mỹ tr n chiến trường B nh Định’, Đại t L Li n, Bộ tư lệnh QK5, VLSQSVN, V nh đai diệt Mỹ tr n chiến trường Khu 5, một s ng tạo của chiến tranh nh n d n Việt Nam, NXB Qu n đội ND, , 2002
55. 중소대립-베트남 전쟁과 북한의 남조선혁명론, 1964-68, 조진구, 亞細亞硏究 Vol.46 No.4,, , 2003
56. 베트남과 그 이웃 중국, 양국관계의 어제와 오늘, 유인선, 창비, , 2012
57. 1960년대 북한의 경제 국방병진노선의 채택과 대남정책, 한모니까, 역사와 현실 50,, , 2003
58. 1968년 2월 12일: 베트남 퐁니퐁넛 학살 그리고 세계, 고경택, 한겨레출판,, , 2015
59. Triều Ti n chiến đấu : Thơ Triều Ti n, Ho ng Trung Th ng dịch., Triệu Cơ Thi n, Kim Thường Ngọ, H. : Văn nghệ,, , 1954
60. 김용순 옮김, 불가사의한 국가-북한의 과거와 미래-, 빅터 차, 아산정책연구원, , 2012
61. 슬픈 아시아 : 한국 지식인들의 아시아 기행(1945~1966), 장세진, 푸른역사,, , 2012
62. Vấn đề Triều Tiên trong quan hệ quốc tế từ 1945 đến nay”, L Đ nh Năm, Luận văn Thạc sỹ khoa học lịch sử, ĐH Sư phạm H Nội,, , 2000
63. 베트남파병을 둘러싼 한미 협상과정-미국문서를 중심으로, 박태균, 역사비평 년 봄호(통권 74), 2006, , 2006
64. Qu n khu 5 thắng lợi v những b i học trong kh ng chiến chống Mỹ, Bộ Tư lệnh QK5, NXB Qu n đội ND, H Nội –, , 1981
65. Qu n đồng minh Mỹ tr n chiến trường miền nam Việt Nam (1964-1973), VLSQSVN, Bộ quốc ph ng, NXB Qu n đội nh n d n, H Nội,, , 2009.
66. Sự thật về những lần xuất qu n của qu n đội TQ v quan hệ VN-TQ, Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Huy To n, Nguyễn Viết B nh, Nguyễn Huy Thục, Vũ Tang Bồng, nxb Đ Nẵng, , 1996
67. Một số kinh nghiệm gi o dục của Cộng ho d n chủ nh n d n Triều Ti n, V Thuần Nho, H. :Gi o dục, [보 투언 녀, 조선민주주의인민공화국의 교육경험, , 1962
68. 1975년 베트남전 종전과 북한정부의 대응 : 베트남자료를 중심으로, 도미엔, 이화사 학연구 제48집, . 6, , 2014
69. 데탕트와 박정희의 전략적 대응: 박정희는 공격적 현실주의자인가, 신욱희, 서울대학 교 국제문제연구소 엮음, 데탕트와 박정희, , 2011
70. Lịch sử kh ng chiến chống Mỹ cứu nước, 1954-1975, Tập IV, V, VI, VII, XI, VLSQSVN, Bộ quốc ph ng, NXB Ch nh trị Quốc gia 2001-2005,
71. 박선영 역 , 새롭게 쓴 중국 현대사: 전쟁과 사회주의의 변주곡, 오쿠무라 사토시, 서울 : 소나무, , 2001
72. 국제환경의 변화와 북한의 자주노선 정립: 1960년대 시기를 중심으로, 이미경, 국제 정치논총 43권, 2호,, , 2003
73. 1965년 한일국교정상화와 베트남파병을 둘러싼 미국의 대한 외교정책, 전재성, 한국 정치외교사논총 제26집 1호,, , 2004
74. Cuộc đấu tranh của nh n d n Triều Ti n để kh i phục thống nhất Quốc gia,, Nam Nhật, NXB Sự thật,, , 1955
75. C c nước XHCN ủng hộ Việt Nam kh ng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975),, Nguyễn Thị Mai Hoa, NXB Ch nh trị QG,, , 2013
76. Ngoại giao Việt Nam hiện đại v sự nghiệp gi nh độc lập, tự do (1945-1975), Học viện quan hệ quốc tế, Nguyễn Ph c Lu n (chủ bi n), Nxb Ch nh trị Quốc gia, HN, , 2001
77. 베트남 소재 남북한 관련 자료, 베트남 전쟁 시기(1954~1975년)를 중심으로, 도미엔, 군사지 제96집, . 9, , 2015
78. 김일영-문순보 옮김, 적대적 제휴, 한국, 미국, 일본의 삼각 안보체제, 빅터 D.차, 문학 과지성사, , 2004
79. Cuộc chiến tranh giải ph ng của Nh n d n Triều Ti n chống đế quốc Mỹ x m lược, Kim Nhật Th nh, NXB Sự thật, H Nội-, , 1966
80. “Mối Quan hệ Việt-H n trong v sau chiến tranh của Mỹ tại Việt Nam (1955-2005)”, Ku Su Jeong, Đại học Quốc gia TP Hồ Ch Minh, Đại học KHXH v NV, Luận n Tiến sỹ Lịch sử, Hồ Ch Minh . [구수정, 베트남에서 일어난 미국의 전쟁과 그 이후 한 베 관계 (1955-2005) , 박사학위논문, 호치민 국립 대학교 인문사회대 사학과, 2008.], , 2008
81. 1975년 남베트남 패망이 한국사회와 한 미 일 관계에 미 친 영향에 대한 연구, 도미엔 (Do Thanh Thao Mien), 서울대학교 국제대학원 석사학위논문,, , 2010
82. Viện nghi n cứu Trung Quốc, Quan hệ Việt Nam – Trung quốc, những sự kiện 1961-1970, Viện khoa học XHVN, Nguyễn Đ nh Li m(chủ bi n), nxb Khoa học X hội,
83. Về một số vấn đề sau thống nhất của b n đảo Triều Ti n - g c nh n từ Việt Nam,, Phạm Qu Long, Ng Xu n B nh, NXB Khoa học x hội, , 2006
84. “Qu n đội H n Quốc trong cuộc chiến tranh x m lược của Mỹ ở Việt Nam (1964-1973)”, L Đức Hạnh, Luận văn Thạc sỹ Sử học, Đại học Quốc gia H Nội, Đại học KHXH v NV, H nội, , 2004
85. C ng cuộc c ng nghiệp ho x hội chủ nghĩa ở nước cộng ho d n chủ nh n d n Triều Ti n, Nguyễn Ngọc Tu n, H. : Khoa học x hội, , 1970
86. 김동길 김민철 김규범 옮김, 최후의 천조 : 모택동 김일성 시대의 중국과 북한, 션즈화, 선인, , 2017
87. 베트남 학계의 남 북한 연구 동향 및 쟁점: 베트남 전쟁 시기(1954~1975년)를 중심으로, 도미엔, 이화사학연구 제50집, . 6, , 2015
88. “Sự can dự của qu n đội H n Quốc trong cuộc chiến tranh của Mỹ tại Việt Nam (1964-1973)”, Ku Su Jeong, Luận văn Thạc sỹ Sử học, Đại học Quốc gia TP Hồ Ch Minh, Đại học KHXH v NV, Hồ Ch Minh, . [구수정, 베트남에서 일어난 미국의 전쟁에 있어 한국군의 참 전 (1964-1973) , 석사학위논문, 호치민 국립 대학교 인문사회대 사학과, 2000.], , 2000
89. 1950년 북한과 북베트남의 관계와 문화 교류: 1956년 조선 문화 대표단의 활 동과 관련하여, 윤대영, 역사와 경계 87,, , 2013
90. “Cuộc chiến đấu của qu n v d n ta chống qu n H n Quốc tr n chiến trường Qu n khu 5 (1965-1973)”, L Đức Hạnh, Luận n Tiến Sỹ Lịch sử, Viện Lịch sử Qu n sự Việt Nam,, , 2014
91. Lịch sử cuộc chiến tranh ch nh nghĩa giải ph ng tổ quốc của ND TT, L Anh - Hồ Phan - V Nam dịch,, Viện nghi n cứu Lịch sử thuộc viện H n l m khoa học nước CHDCND TT, NXB Qu n đội ND, , 1965
92. 1970년대 초 남북대화의 종합적 분석-남북관계와 미중관계, 남북한 내부정치 의 교차점에서, 홍석률, 이화사학연구 40,, , 2010
93. 1960년대 한국발전국가의 형성과정: 수출지향형지배연합과발전국가의물적기 초의형성을중심으로, 김일영, 한국정치학회보 제33집 4호,, , 2000
94. 성균관대학교 한국현대사 연구반 옮 김, 흔들리는 동맹 : 스탈린과 마오쩌둥 그리고 한국전쟁, 쉐리타이, 존 루이스, 세르게이 곤차로프, 일조각, , 2011
95. “Việt Nam tranh thủ nguồn viện trợ qu n sự của c c nước XHCN trong cuộc kh ng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975)”, Nguyễn Văn Quyền, Luận n Tiến sỹ, Viện Lịch sử Qu n sự,, , 2016